gà tồ

  1. d. 1. Cg. Gà cồ. Loài to, cao, ít lông. 2. Người to xác khờ khạo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gà tồ"

gà tồ
Gà tồ đang đứng trong sân nhà.