gà tồ

Học thuật
Thân thiện
gà tồ

Gà tồ đang đứng trong sân nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài to, cao, ít lông: Chỉ một giống đặc điểm thân hình to lớn, chân cao lông thưa thớt.
    • Người to xác khờ khạo: (Nghĩa bóng, thông tục) Dùng để chỉ một người thân hình cao lớn, vạm vỡ nhưng lại chậm chạp, vụng về hoặc thiếu sự nhanh nhẹn, lanh lợi.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • Nhà bác ấy nuôi một con gà tồ, trông cao nghều như một con . (Nhà bác ấy nuôi một con gà tồ, trông cao nghều như một con .)
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Thằng ấy to xác thế mà làm cũng hậu đậu, đúng đồ gà tồ. (Thằng ấy to xác thế mà làm cũng hậu đậu, đúng đồ gà tồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gà tồ tộc": Cụm từ dùng để chê bai, miệt thị một người vừa to lớn vừa vụng về, ngờ nghệch.
    • chẳng làm nên trò trống , chỉ thứ gà tồ tộc. ( chẳng làm nên trò trống , chỉ thứ gà tồ tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Gà cồ: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ loài to cao hoặc người to xác vụng về.
    • Thằng mới lớn nhanh như thổi, giờ trông như một con gà cồ. (Thằng mới lớn nhanh như thổi, giờ trông như một con gà cồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Vụng về: Chỉ sự thiếu khéo léo, lóng ngóng.
  • Chậm chạp: Chỉ sự thiếu nhanh nhẹn, linh hoạt.
  • To xác: Chỉ thân hình to lớn (thường dùng với sắc thái không tích cực).
Thành ngữ liên quan
  • "To xác như gà tồ": Thành ngữ so sánh nhấn mạnh vẻ ngoài cao lớn nhưngdụng.
    • to xác như gà tồ, chứ sức lực chẳng bao. ( to xác như gà tồ, chứ sức lực chẳng bao.)
gà tồ

Gà tồ đang đứng trong sân nhà.

  1. d. 1. Cg. Gà cồ. Loài to, cao, ít lông. 2. Người to xác khờ khạo.

Từ gần giống

Từ chứa "gà tồ"